Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
空隙
kòngxì
khe hở, kẽ hở, khoảng trống, lúc rảnh rỗi, sơ hở.
Hán việt: không khích
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "空隙" (kòngxì) nghĩa là "kẽ hở", ghép bởi: 空 (kōng / kòng): trống + 隙 (xì): kẽ hở.

Thành phần cấu tạo

空隙
kòngxì
kẽ hở
穴
工
阝
小
日

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khe hở, kẽ hở, khoảng trống, lúc rảnh rỗi, sơ hở.
Ví dụ (8)
yáng guāng阳光tòu透guò过shù树yè叶de的kòng xì空隙sǎ洒zài在dì地shang上。
Ánh nắng xuyên qua những kẽ lá rải xuống mặt đất.
tā他lì yòng利用gōng zuò工作de的kòng xì空隙gěi给jiā家lǐ里dǎ打le了gè个diàn电huà话。
Anh ấy tranh thủ lúc rảnh rỗi giữa giờ làm việc để gọi điện về nhà.
zhè这liǎng两gè个xiāng箱zi子zhī之jiān间hái还yǒu有yī一diǎn点kòng xì空隙。
Giữa hai cái thùng này vẫn còn một chút khe hở.
wǒ men我们yào要yán mì严密fáng shǒu防守,bù不gěi给dír én敌人rèn hé任何kòng xì空隙。
Chúng ta phải phòng thủ nghiêm ngặt, không để cho kẻ địch bất kỳ sơ hở (kẽ hở) nào.
xiǎo小cǎo草cóng从shí石bǎn板de的kòng xì空隙zhōng中zhǎng长le了chū出lái来。
Ngọn cỏ mọc ra từ khe hở của những phiến đá.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây