Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
死亡
sǐwáng
chết, cái chết, sự qua đời (văn bản hành chính/khoa học).
HSK7-9
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:chết, cái chết, sự qua đời (văn bản hành chính/khoa học).
Ví dụ (8)
zhè这chǎng场dì zhèn地震zào chéng造成le了dà大liàng量de的rén yuán人员shāng伤wáng亡(shòu shāng受伤hé和sǐ wáng死亡)。
Trận động đất này đã gây ra thương vong (bị thương và tử vong) lớn về người.
yī shēng医生xuān bù宣布tā他zài在sòng送wǎng往yī yuàn医院de的tú途zhōng中yǐ jīng已经sǐ wáng死亡。
Bác sĩ tuyên bố anh ấy đã tử vong trên đường đưa đến bệnh viện.
xī吸yān烟shì是dǎo zhì导致ái zhèng癌症sǐ wáng死亡de的zhǔ yào主要yuán yīn原因zhī之yī一。
Hút thuốc là một trong những nguyên nhân chính dẫn đến tử vong do ung thư.
wǒ men我们xū yào需要qù去pài派chū出suǒ所kāi开jù具sǐ wáng死亡zhèng míng证明。
Chúng tôi cần đến đồn công an để xin cấp giấy chứng tử.
miàn duì面对sǐ wáng死亡,tā他biǎo xiàn表现de得fēi cháng非常tǎn坦rán然。
Đối mặt với cái chết (tử vong), ông ấy tỏ ra vô cùng thanh thản.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây