Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
淘汰
táotài
đào thải, loại bỏ
Hán việt: đào thái
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "淘汰" (táotài) mang nghĩa "đào thải, loại bỏ", kết hợp bởi 淘 (táo - đào): "rửa" + 汰 (tài - thái): "loại bỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 淘: Dùng dòng nước trong (氵) khuấy đảo trong chiếc bầu gốm (匋) để gạn lọc cát bụi, đãi lấy hạt vàng tinh khiết (淘). • Chữ 汰: Dùng dòng nước mạnh (氵) đãi sạch những hạt cát sỏi dư thừa (太) để giữ lại phần tinh túy là gạn lọc, đào thải (汰).

Thành phần cấu tạo

淘汰
táotài
đào thải, loại bỏ
淘
táo • đào
rửa
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
匋
Đào
Đào, tìm / âm đọc (bên phải)
汰
tài • thái
loại bỏ
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
太
Thái
Quá / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đào thải, loại bỏ
Ví dụ (5)
tā他zài在bǐsài比赛de的dìyī第一lún轮jiù就bèi被táotài淘汰le了。
Anh ấy đã bị loại ngay từ vòng đầu tiên của cuộc thi.
He was eliminated in the first round of the competition.
zhè这zhǒng种jiù旧jīqì机器hào耗néng能gāo高,yǐjīng已经bèi被táotài淘汰le了。
Loại máy cũ này tiêu thụ năng lượng cao, đã bị đào thải (loại bỏ) rồi.
This old machine consumes a lot of energy and has already been phased out.
dàzìrán大自然de的fǎzé法则shì是yōushèngliètài优胜劣汰,shì适zhě者shēngcún生存。
Quy luật của tự nhiên là mạnh được yếu thua (ưu thắng liệt thái), kẻ thích nghi mới tồn tại.
The law of nature is survival of the fittest.
rúguǒ如果bù不nǔlì努力xuéxí学习,nǐ你hěn很kuài快jiù就huì会bèi被shèhuì社会táotài淘汰。
Nếu không nỗ lực học tập, bạn sẽ rất nhanh bị xã hội đào thải.
If you don't study hard, you will soon be left behind by society.
zhè这shì是yì一chǎng场cánkù残酷de的táotài淘汰sài赛。
Đây là một vòng đấu loại trực tiếp tàn khốc.
This is a brutal elimination tournament.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây