Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
碍事
ài/shì
gây cản trở, làm phiền, vướng víu
Hán việt: ngại sự
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "碍事" (ài/shì) nghĩa là "gây cản trở, làm phiền, vướng víu", ghép bởi: 碍 (ài): cản trở + 事 (shì): việc.

Thành phần cấu tạo

碍事
ài/shì
gây cản trở, làm phiền, vướng víu
石
㝵
一
口
彐

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'ài / shì')
Nghĩa:gây cản trở, làm phiền, vướng víu
Ví dụ (5)
zhè ge这个xiāng箱zi子fàng放zài在zhè这lǐ里zhēn真ài碍shì事。
Cái hộp này để ở đây thật vướng víu.
nǐ你zhàn站zài在zhè这lǐ里tài太ài碍shì事le了,qǐng请ràng让yí xià一下。
Bạn đứng ở đây vướng víu quá, xin nhường đường một chút.
rú guǒ如果wǒ我zài在zhè这lǐ里ài碍shì事,wǒ我jiù就qù去bié别de的fáng jiān房间。
Nếu tôi ở đây gây cản trở, tôi sẽ đi sang phòng khác.
kuài快bǎ把zhè这xiē些dōng xi东西bān搬zǒu走,fàng放zài在lù路shang上hěn很ài碍shì事。
Mau dọn những món đồ này đi, để trên đường rất vướng víu.
zhè这diǎn点xiǎo小shāng伤bù不ài碍shì事,dà jiā大家bú不yòng用dān xīn担心。
Chút vết thương nhỏ này không cản trở gì đâu, mọi người không cần lo lắng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây