奥运会
àoyùnhuì
Thế vận hội Olympic
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Thế vận hội Olympic
Ví dụ (5)
 2 0 0 8èrlíng líng niánběijīngjǔbànleàoyùnhuì
Bắc Kinh đã tổ chức Thế vận hội Olympic vào năm 2008.
mèng xiǎngyǒutiānnéngcān jiāàoyùnhuì
Anh ấy mơ ước một ngày nào đó có thể tham gia Thế vận hội Olympic.
àoyùnhuìměinián xíng
Thế vận hội Olympic được tổ chức bốn năm một lần.
quánshì jièdōuzàiguānzhùzhèjièàoyùnhuì
Cả thế giới đều đang theo dõi kỳ Thế vận hội Olympic này.
àoyùnhuìdejīng shénshìgènggāogèngkuàigèngqiáng
Tinh thần của Thế vận hội Olympic là cao hơn, nhanh hơn, mạnh mẽ hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây