Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
霸占
bàzhàn
chiếm đoạt bằng vũ lực, cướp chiếm
Hán việt: bá chiêm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "霸占" (bàzhàn) nghĩa là "chiếm đoạt bằng vũ lực, cướp chiếm", ghép bởi: 霸 (bà): Bá chủ + 占 (zhàn): Chiếm.

Thành phần cấu tạo

霸占
bàzhàn
chiếm đoạt bằng vũ lực, cướp chiếm
雨
革
月
卜
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chiếm đoạt bằng vũ lực, cướp chiếm
Ví dụ (5)
tā他bà霸zhàn占le了nóng mín农民de的tǔ dì土地。
Hắn đã chiếm đoạt đất đai của nông dân.
bié别zhěng gè整个zǎo shang早上dōu都bà霸zhàn占zhe着xǐ shǒu jiān洗手间。
Đừng có chiếm dụng nhà vệ sinh cả buổi sáng như vậy.
dí敌jūn军bà霸zhàn占le了zhěng整zuò座chéng shì城市。
Quân địch đã cướp chiếm toàn bộ thành phố.
zhè这jiā家gōng sī公司qǐ tú企图bà霸zhàn占zhěng gè整个shì chǎng市场。
Công ty này âm mưu độc chiếm toàn bộ thị trường.
tā他wú无qíng情de地bà霸zhàn占le了dì dì弟弟de的yí chǎn遗产。
Anh ta đã nhẫn tâm chiếm đoạt di sản của em trai mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây