霸占
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "霸占" (bàzhàn) nghĩa là "chiếm đoạt bằng vũ lực, cướp chiếm", ghép bởi: 霸 (bà): Bá chủ + 占 (zhàn): Chiếm.
Thành phần cấu tạo
霸占
chiếm đoạt bằng vũ lực, cướp chiếm
雨
革
月
卜
口
Hình ảnh:

Phân tích từ 霸占
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chiếm đoạt bằng vũ lực, cướp chiếm
Ví dụ (5)
他霸占了农民的土地。
Hắn đã chiếm đoạt đất đai của nông dân.
别整个早上都霸占着洗手间。
Đừng có chiếm dụng nhà vệ sinh cả buổi sáng như vậy.
敌军霸占了整座城市。
Quân địch đã cướp chiếm toàn bộ thành phố.
这家公司企图霸占整个市场。
Công ty này âm mưu độc chiếm toàn bộ thị trường.
他无情地霸占了弟弟的遗产。
Anh ta đã nhẫn tâm chiếm đoạt di sản của em trai mình.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây