Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
拜见
bàijiàn
yết kiến, đến chào bề trên
Hán việt: bái hiện
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "拜见" (bàijiàn) nghĩa là "yết kiến, đến chào bề trên", ghép bởi: 拜 (bài): vái lạy + 见 (jiàn / xiàn): gặp.

Thành phần cấu tạo

拜见
bàijiàn
yết kiến, đến chào bề trên
手
丅
目
儿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:yết kiến, đến chào bề trên
Ví dụ (5)
míng tiān明天wǒ我yào要qù去bài拜jiàn见wèi lái未来de的yuè岳fù父yuè mǔ岳母。
Ngày mai tôi sẽ đi bái kiến bố mẹ vợ tương lai.
tú dì徒弟tè特dì地gǎn赶lái来bài拜jiàn见shī fu师傅。
Đồ đệ đặc biệt cất công đến để bái kiến sư phụ.
dà chén大臣men们zhèng zài正在gōng宫zhōng中bài拜jiàn见huáng皇shàng上。
Các đại thần đang bái kiến hoàng thượng ở trong cung.
wǒ我xī wàng希望néng能yǒu有jī huì机会bài拜jiàn见gōng sī公司de的dǒng shì zhǎng董事长。
Tôi hy vọng có cơ hội được bái kiến chủ tịch công ty.
zhè这wèi位nián qīng年轻xué学zhě者zhuān chéng专程lái来bài拜jiàn见lǎo老jiào shòu教授。
Học giả trẻ tuổi này đã cất công đến để bái kiến vị giáo sư già.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây