扳
一丨一ノノフ丶
7
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Dùng bàn tay (扌) nắm lấy cần gạt rồi kéo lật ngược lại (反) sang hướng đối diện nghĩa là bẻ lại, kéo gạt (扳).
Thành phần cấu tạo
扳
bẻ lại, lật ngược, kéo (cần gạt)
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
反
Phản
Ngược / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bẻ lại, lật ngược, kéo (cần gạt)
Ví dụ (5)
他扳动了机器的开关。
Anh ấy đã kéo công tắc của cỗ máy.
He flipped the switch on the machine.
他们在比赛的最后十分钟扳平了比分。
Họ đã san bằng tỉ số vào mười phút cuối của trận đấu.
They leveled the score in the last ten minutes of the match.
只要我们不放弃,就有机会扳回一局。
Chỉ cần chúng ta không bỏ cuộc thì sẽ có cơ hội lật ngược tình thế (gỡ lại một ván).
As long as we don't give up, we still have a chance to win back a round.
请把这根弯曲的铁棍扳直。
Xin hãy bẻ thẳng thanh sắt bị cong này lại.
Please bend this crooked iron rod back into shape.
他不小心把门把手给扳下来了。
Anh ấy không cẩn thận đã kéo gãy luôn cái tay nắm cửa.
He accidentally pulled the door handle off.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây