Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
扳
bān
bẻ lại, lật ngược, kéo (cần gạt)
Hán việt: ban
一丨一ノノフ丶
7
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Dùng bàn tay (扌) nắm lấy cần gạt rồi kéo lật ngược lại (反) sang hướng đối diện nghĩa là bẻ lại, kéo gạt (扳).

Thành phần cấu tạo

扳
bān
bẻ lại, lật ngược, kéo (cần gạt)
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
反
Phản
Ngược / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bẻ lại, lật ngược, kéo (cần gạt)
Ví dụ (5)
tā他bān扳dòng动le了jīqì机器de的kāiguān开关。
Anh ấy đã kéo công tắc của cỗ máy.
He flipped the switch on the machine.
tāmen他们zài在bǐsài比赛de的zuìhòu最后shí十fēnzhōng分钟bān扳píng平le了bǐfēn比分。
Họ đã san bằng tỉ số vào mười phút cuối của trận đấu.
They leveled the score in the last ten minutes of the match.
zhǐyào只要wǒmen我们bú不fàngqì放弃,jiù就yǒu有jīhuì机会bān扳huí回yìjú一局。
Chỉ cần chúng ta không bỏ cuộc thì sẽ có cơ hội lật ngược tình thế (gỡ lại một ván).
As long as we don't give up, we still have a chance to win back a round.
qǐng请bǎ把zhè这gēn根wānqū弯曲de的tiě铁gùn棍bān扳zhí直。
Xin hãy bẻ thẳng thanh sắt bị cong này lại.
Please bend this crooked iron rod back into shape.
tā他bù不xiǎoxīn小心bǎmén把门bǎshǒu把手gěi给bān扳xiàlái下来le了。
Anh ấy không cẩn thận đã kéo gãy luôn cái tay nắm cửa.
He accidentally pulled the door handle off.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây