Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
板块
bānkuài
mảng kiến tạo; khối, mảng (khu vực)
Hán việt: bản khối
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "板块" (bānkuài) nghĩa là "mảng kiến tạo; khối, mảng (khu vực)", ghép bởi: 板 (bǎn): Bảng + 块 (kuài): tệ.

Thành phần cấu tạo

板块
bānkuài
mảng kiến tạo; khối, mảng (khu vực)
木
反
土
夬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mảng kiến tạo; khối, mảng (khu vực)
Ví dụ (5)
dìzhèn地震zhǔyào主要shì是yóuyú由于dìqiào地b壳ǎn板kuài块de的yùndòng运动yǐnqǐ引起de的。
Động đất chủ yếu xảy ra do sự chuyển động của các mảng kiến tạo lớp vỏ trái đất.
ōu欧yà亚bǎn板kuài块hé和yìn印dù度yáng洋bǎn板kuài块de的pèng碰zhuàng撞xíngchéng形成le了xǐ喜mǎ马lā拉yǎ雅shānmài山脉。
Sự va chạm giữa mảng kiến tạo Á - Âu và mảng Ấn Độ Dương đã hình thành nên dãy núi Himalaya.
kē科jì技bǎn板kuài块zài在jīntiān今天de的gǔ股shì市jiāoyì交易zhōng中biǎoxiàn表现fēicháng非常tūchū突出。
Mảng công nghệ thể hiện rất xuất sắc trong phiên giao dịch chứng khoán hôm nay.
fáng房dì地chǎn产bǎn板kuài块zuìjìn最近shòudào受到le了xīn新zhèngcè政策de的xiǎnzhù显著yǐngxiǎng影响。
Khối bất động sản gần đây đã chịu ảnh hưởng rõ rệt từ các chính sách mới.
zhège这个xīnwén新闻wǎngzhàn网站zēngjiā增加le了yí一gè个zhuānmén专门bàodào报道huán环bǎo保de的bǎn板kuài块。
Trang web tin tức này đã thêm một chuyên mục (mảng) chuyên đưa tin về bảo vệ môi trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây