Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
背面
bèimiàn
mặt sau, phía sau lưng
Hán việt: bắc diện
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "背面" (bèimiàn) nghĩa là "mặt sau, phía sau lưng", ghép bởi: 背 (bèi / bēi): lưng + 面 (miàn): Mặt.

Thành phần cấu tạo

背面
bèimiàn
mặt sau, phía sau lưng
北
月
面

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mặt sau, phía sau lưng
Ví dụ (10)
qǐng请zài在biǎogé表格de的bèi背miàn面qiān签míng名。
Vui lòng ký tên ở mặt sau của tờ biểu mẫu.
fáng房zi子de的bèi背miàn面yǒu有yí一gè个xiǎo小huā花yuán园。
Phía sau ngôi nhà có một khu vườn nhỏ.
zhàopiàn照片de的bèi背miàn面xiě写zhe着tā他de的míngzi名字。
Mặt sau của bức ảnh có viết tên của anh ấy.
zhè这zhāng张kǎ卡de的bèi背miàn面yìn印yǒu有kè客fú服diàn电huà话。
Mặt sau của tấm thẻ này có in số điện thoại chăm sóc khách hàng.
shǒujī手机de的bèi背miàn面bèi被huá划shāng伤le了。
Mặt sau của điện thoại bị trầy xước rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây