背面
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "背面" (bèimiàn) nghĩa là "mặt sau, phía sau lưng", ghép bởi: 背 (bèi / bēi): lưng + 面 (miàn): Mặt.
Thành phần cấu tạo
背面
mặt sau, phía sau lưng
北
月
面
Hình ảnh:

Phân tích từ 背面
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:mặt sau, phía sau lưng
Ví dụ (10)
请在表格的背面签名。
Vui lòng ký tên ở mặt sau của tờ biểu mẫu.
房子的背面有一个小花园。
Phía sau ngôi nhà có một khu vườn nhỏ.
照片的背面写着他的名字。
Mặt sau của bức ảnh có viết tên của anh ấy.
这张卡的背面印有客服电话。
Mặt sau của tấm thẻ này có in số điện thoại chăm sóc khách hàng.
手机的背面被划伤了。
Mặt sau của điện thoại bị trầy xước rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây