Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
笨蛋
bèndàn
đồ ngốc, kẻ ngu ngốc
Hán việt: bát đản
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "笨蛋" (bèndàn) nghĩa là "đồ ngốc, kẻ ngu ngốc", ghép bởi: 笨 (bèn): ngốc + 蛋 (dàn): trứng.

Thành phần cấu tạo

笨蛋
bèndàn
đồ ngốc, kẻ ngu ngốc
⺮
本
疋
虫

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đồ ngốc, kẻ ngu ngốc
Ví dụ (10)
nǐ你zhēn真shì是gè个xiǎo小bèn笨dàn蛋!
Cậu đúng là một đồ ngốc nhỏ!
nà那gè个bèn笨dàn蛋yòu又bǎ把yào shi钥匙wàng忘zài在jiā家lǐ里le了。
Tên ngốc đó lại để quên chìa khóa ở nhà rồi.
wǒ我zěn me怎么huì会fàn犯zhè这me么dī低jí级de的cuò wù错误,zhēn真shì是gè个bèn笨dàn蛋!
Sao tôi lại có thể mắc lỗi sơ đẳng thế này chứ, đúng là đồ ngốc!
bié别jiào叫wǒ我bèn笨dàn蛋,wǒ我hěn很cōng míng聪明de的。
Đừng gọi tôi là đồ ngốc, tôi rất thông minh đấy.
zhǐ只yǒu有bèn笨dàn蛋cái才huì会xiāng xìn相信tā他de的huǎng谎huà话。
Chỉ có kẻ ngu ngốc mới tin vào lời nói dối của anh ta.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây