鄙视
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "鄙视" (bǐshì) nghĩa là "khinh thường, coi thường, khinh bỉ", ghép bởi: 鄙 (bǐ): thô tục + 视 (shì): nhìn.
Thành phần cấu tạo
鄙视
khinh thường, coi thường, khinh bỉ
啚
阝
礻
见
Hình ảnh:

Phân tích từ 鄙视
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:khinh thường, coi thường, khinh bỉ
Ví dụ (10)
我们不应该鄙视穷人。
Chúng ta không nên khinh thường người nghèo.
他很鄙视那些巴结权贵的人。
Anh ấy rất khinh bỉ những kẻ xu nịnh quyền quý.
她向他投去鄙视的目光。
Cô ấy phóng cho anh ta một ánh mắt khinh bỉ.
考试作弊是受人鄙视的行为。
Gian lận trong thi cử là hành vi bị mọi người coi thường.
不要鄙视普通的工作。
Đừng khinh thường những công việc bình thường.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây