Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
鄙视
bǐshì
khinh thường, coi thường, khinh bỉ
Hán việt: bỉ thị
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "鄙视" (bǐshì) nghĩa là "khinh thường, coi thường, khinh bỉ", ghép bởi: 鄙 (bǐ): thô tục + 视 (shì): nhìn.

Thành phần cấu tạo

鄙视
bǐshì
khinh thường, coi thường, khinh bỉ
啚
阝
礻
见

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khinh thường, coi thường, khinh bỉ
Ví dụ (10)
wǒ men我们bù不yīng gāi应该bǐ shì鄙视qióng穷rén人。
Chúng ta không nên khinh thường người nghèo.
tā他hěn很bǐ shì鄙视nà那xiē些bā jié巴结quán权guì贵de的rén人。
Anh ấy rất khinh bỉ những kẻ xu nịnh quyền quý.
tā她xiàng向tā他tóu投qù去bǐ shì鄙视de的mù guāng目光。
Cô ấy phóng cho anh ta một ánh mắt khinh bỉ.
kǎo shì考试zuò bì作弊shì是shòu受rén人bǐ shì鄙视de的xíng wéi行为。
Gian lận trong thi cử là hành vi bị mọi người coi thường.
bù不yào要bǐ shì鄙视pǔ普tōng通de的gōng zuò工作。
Đừng khinh thường những công việc bình thường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây