Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
比试
bǐshi
thi đấu, thử sức, so tài
Hán việt: tỷ thí
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "比试" (bǐshi) mang nghĩa "thi đấu, thử sức, so tài", kết hợp bởi 比 (bǐ - tỷ): "tỉ số (trong trận đấu)" + 试 (shì - thí): "thử". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 比: Hai người đứng sát cạnh nhau để đo đạc xem ai cao thấp hơn ai chính là sự so sánh, tỉ số (比). • Chữ 试: Dùng lời nói (讠) trình bày theo đúng khuôn phép và cách thức (式) để kiểm nghiệm năng lực thực tế, gọi là khảo nghiệm, làm thử (试).

Thành phần cấu tạo

比试
bǐshi
thi đấu, thử sức, so tài
比
bǐ • tỷ
tỉ số (trong trận đấu)
比
Bộ Tỉ
Hình hai người đứng cạnh nhau so sánh
试
shì • thí
thử
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
式
Thức
Kiểu, cách thức / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thi đấu, thử sức, so tài
Ví dụ (5)
wǒmen我们lái来bǐshì比试yíxià一下,kàn看shéi谁pǎo跑de得kuài快。
Chúng ta hãy so tài một chút xem ai chạy nhanh hơn.
Let's have a contest and see who can run faster.
liǎng两gè个wǔshù武术dàshī大师juédìng决定zài在léi擂táishàng台上bǐshì比试wǔgōng武功。
Hai vị đại sư võ thuật quyết định so tài võ công trên võ đài.
The two martial arts masters decided to compete on the ring.
tā他yìzhí一直xiǎng想zhǎo找jīhuì机会hé和shìjiè世界guànjūn冠军bǐshì比试yì一fān番。
Anh ấy luôn muốn tìm cơ hội để thử sức một phen với nhà vô địch thế giới.
He has always wanted to find a chance to compete with the world champion.
jìrán既然nǐ你bù不fúqì服气,nà那wǒmen我们jiù就bǐshì比试bǐshì比试ba吧。
Nếu cậu đã không phục, vậy thì chúng ta so tài chút đi.
Since you're not convinced, let's have a match.
tāmen他们bùjǐn不仅zài在xuéxí学习shàng上hùxiāng互相bāngzhù帮助,hái还jīngcháng经常zài在qiúchǎng球场shàng上bǐshì比试。
Họ không chỉ giúp đỡ nhau trong học tập mà còn thường xuyên thi đấu trên sân bóng.
They not only help each other with their studies, but also often compete on the basketball court.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây