Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
壁画
bìhuà
tranh tường, bích họa
Hán việt: bích hoạ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "壁画" (bìhuà) nghĩa là "tranh tường, bích họa", ghép bởi: 壁 (bì): Bức tường + 画 (huà): vẽ.

Thành phần cấu tạo

壁画
bìhuà
tranh tường, bích họa
辟
土
一
田
凵

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tranh tường, bích họa
Ví dụ (10)
zhè这zuò座sì miào寺庙de的qiáng墙shàng上yǒu有xǔ duō许多gǔ古lǎo老de的bì壁huà画。
Trên tường của ngôi đền này có rất nhiều bức bích họa cổ kính.
dūn敦huáng煌de的bì壁huà画shì是shì jiè世界wén huà文化yí chǎn遗产。
Bích họa ở Đôn Hoàng là di sản văn hóa thế giới.
yì shù艺术jiā家zài在jiē街tóu头de的qiáng墙shàng上huà画le了yī一fú幅jù dà巨大de的bì壁huà画。
Nghệ sĩ đã vẽ một bức tranh tường khổng lồ trên bức tường trên khu phố.
zhè这xiē些bì壁huà画shēng dòng生动de地jì lù记录le了dāng shí当时rén人men们de的shēng huó生活。
Những bức bích họa này đã ghi lại một cách sinh động cuộc sống của người dân thời bấy giờ.
wǒ men我们xué xiào学校de的zǒu láng走廊shàng上yǒu有yī一fú幅hěn很piào liang漂亮de的bì壁huà画。
Trên hành lang của trường chúng tôi có một bức tranh tường rất đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây