不可避免
HSK7-9
—
Phân tích từ 不可避免
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:không thể tránh khỏi, tất yếu xảy ra
Ví dụ (10)
在发展过程中,出现问题是不可避免的。
Trong quá trình phát triển, việc xuất hiện vấn đề là không thể tránh khỏi.
经济危机似乎是不可避免的。
Khủng hoảng kinh tế dường như là điều không thể tránh khỏi.
战争给这个国家带来了不可避免的灾难。
Chiến tranh đã mang lại những thảm họa không thể tránh khỏi cho quốc gia này.
学习一门新语言时,犯错误是不可避免的。
Khi học một ngôn ngữ mới, việc phạm sai lầm là điều tất yếu xảy ra.
随着年龄的增长,身体的老化是不可避免的。
Cùng với sự gia tăng của tuổi tác, sự lão hóa của cơ thể là không thể tránh khỏi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây