Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不肯
bù kěn
không chịu, không bằng lòng
Hán việt: bất khẳng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "不肯" (bù kěn) mang nghĩa "không chịu, không bằng lòng", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 肯 (kěn - khẳng): "Đồng ý". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 肯: Phần thịt gân (⺼) bám đúng vào điểm dừng của khớp xương (止) biểu thị sự tâm đắc, bằng lòng và đồng ý (肯).

Thành phần cấu tạo

不肯
bù kěn
không chịu, không bằng lòng
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
肯
kěn • khẳng
Đồng ý
止
Bộ Chỉ
Dừng lại đúng chỗ (phía trên)
⺼
Bộ Nhục
Tấm lòng, phần thịt gắn kết (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:không chịu, không bằng lòng
Ví dụ (5)
tā他bù不kěn肯tīng听wǒ我de的quàngào劝告。
Anh ấy không chịu nghe lời khuyên của tôi.
He refused to listen to my advice.
háizi孩子bù不kěn肯chī吃shūcài蔬菜。
Đứa trẻ không chịu ăn rau.
The child refuses to eat vegetables.
tā她bù不kěn肯gàosu告诉wǒ我zhēnxiàng真相。
Cô ấy không bằng lòng nói cho tôi biết sự thật.
She refused to tell me the truth.
suīrán虽然tā他cuò错le了,dàn但tā他jiù就shì是bù不kěn肯dàoqiàn道歉。
Mặc dù anh ấy đã sai, nhưng anh ấy nhất quyết không chịu xin lỗi.
Although he was wrong, he just wouldn't apologize.
lǎobǎn老板bù不kěn肯gěi给wǒmen我们zhǎng涨gōngzī工资。
Ông chủ không chịu tăng lương cho chúng tôi.
The boss refuses to give us a raise.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây