Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
朝着
cháozhe
hướng về, theo hướng
Hán việt: triêu hồ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "朝着" (cháozhe) nghĩa là "hướng về, theo hướng", ghép bởi: 朝 (cháo / zhāo): hướng về + 着 (zhe / zháo / zhuó / zhāo): đang.

Thành phần cấu tạo

朝着
cháozhe
hướng về, theo hướng
龺
月
羊
目

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
giới từ
Nghĩa:hướng về, theo hướng
Ví dụ (10)
tā他cháo朝zhe着xué xiào学校de的fāng xiàng方向pǎo跑qù去。
Anh ấy chạy về hướng trường học.
xiàng向rì日kuí葵zǒng shì总是cháo朝zhe着tài yáng太阳。
Hoa hướng dương luôn hướng về phía mặt trời.
wǒ men我们yīng gāi应该cháo朝zhe着zì jǐ自己de的mù biāo目标nǔ lì努力。
Chúng ta nên nỗ lực hướng về mục tiêu của bản thân.
tā他cháo朝zhe着wǒ我xiào笑le了xiào笑。
Anh ấy nhìn về phía tôi mỉm cười.
liè chē列车zhèng正cháo朝zhe着běi jīng北京kāi开qù去。
Chuyến tàu đang chạy về hướng Bắc Kinh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây