愁眉苦脸
chóuméi-kǔliǎn
mặt mày lo lắng ủ rũ, nhăn nhó khổ sở
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:mặt mày lo lắng ủ rũ, nhăn nhó khổ sở
Ví dụ (10)
yīnwèishī lezhěngtiānchóuméiliǎnde
Vì thất nghiệp nên cả ngày anh ấy mặt mày ủ rũ.
biéchóuméiliǎnleshì qingzǒnghuìhǎozhuǎnde
Đừng nhăn nhó khổ sở nữa, mọi chuyện rồi sẽ tốt lên thôi.
tīngdàozhè gehuàixiāo xihòuchóuméiliǎndeyàng zi
Nghe xong tin xấu này, cô ấy mang vẻ mặt lo lắng ủ rũ.
kuàiyàokǎo shìlexué shēngmenchóuméiliǎn
Sắp đến kỳ thi cuối kỳ rồi, học sinh nào cũng mặt mày nhăn nhó.
kàndàochóuméiliǎndezǒujìnláijiùzhī dàoyòushī bàile
Nhìn thấy anh ấy ủ rũ bước vào, tôi biết ngay là anh ấy lại thất bại rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây