Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
筹办
chóubàn
lo liệu chuẩn bị, tổ chức
Hán việt: trù biện
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "筹办" (chóubàn) nghĩa là "lo liệu chuẩn bị, tổ chức", ghép bởi: 筹 (chóu): thẻ tính + 办 (bàn): xử lý.

Thành phần cấu tạo

筹办
chóubàn
lo liệu chuẩn bị, tổ chức
⺮
寿
力
丶丶

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lo liệu chuẩn bị, tổ chức
Ví dụ (10)
wǒmen我们zhèngzài正在chóu筹bàn办yí一gè个dàxíng大型de的zhǎnlǎn展览huì会。
Chúng tôi đang lo liệu chuẩn bị cho một cuộc triển lãm quy mô lớn.
chóu筹bàn办zhè这cì次guójì国际huìyì会议xūyào需要huā花fèi费dà大liàng量de的shíjiān时间hé和jīnglì精力。
Việc tổ chức hội nghị quốc tế lần này cần tiêu tốn rất nhiều thời gian và công sức.
jīngguò经过jǐ几gè个yuè月de的chóu筹bàn办,xīn新gōngsī公司zhōngyú终于zhèngshì正式kāi开yè业le了。
Sau vài tháng lo liệu chuẩn bị, công ty mới cuối cùng đã chính thức khai trương.
xuéxiào学校wěi委pài派tā他fùzé负责chóu筹bàn办jīnnián今年de的yíng迎xīn新wǎn晚huì会。
Nhà trường giao cho anh ấy phụ trách tổ chức đêm hội chào đón tân sinh viên năm nay.
ào奥yùn运huì会de的chóu筹bàn办gōngzuò工作zhèngzài正在jǐnzhāng紧张yǒu有xù序de地jìnxíng进行。
Công tác lo liệu chuẩn bị cho Thế vận hội đang được tiến hành một cách khẩn trương và có trật tự.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây