Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
筹码
chóumǎ
thẻ cược, chip; lợi thế đàm phán
Hán việt: trù mã
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "筹码" (chóumǎ) nghĩa là "thẻ cược, chip; lợi thế đàm phán", ghép bởi: 筹 (chóu): thẻ tính + 码 (mǎ): mã số.

Thành phần cấu tạo

筹码
chóumǎ
thẻ cược, chip; lợi thế đàm phán
⺮
寿
石
马

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thẻ cược, chip; lợi thế đàm phán
Ví dụ (10)
tā他bǎ把suǒyǒu所有de的chóu筹mǎ码dōu都yā押zài在le了lún轮pán盘shàng上。
Anh ấy đã đặt tất cả thẻ cược của mình vào bàn roulette.
zhè这fèn份shāngyè商业jìhuà计划shū书shì是tā他tánpàn谈判de的zhòngyào重要chóu筹mǎ码。
Bản kế hoạch kinh doanh này là lợi thế đàm phán quan trọng của anh ấy.
dǔ赌chǎng场lǐ里de的chóu筹mǎ码kěyǐ可以duìhuàn兑换chéng成xiànjīn现金。
Các thẻ cược trong sòng bạc có thể được đổi thành tiền mặt.
wèile为了zēngjiā增加tánpàn谈判de的chóu筹mǎ码,wǒmen我们bìxū必须shōu收jí集gèng更duō多de的zhèngjù证据。
Để tăng thêm lợi thế đàm phán, chúng ta phải thu thập nhiều chứng cứ hơn.
zhǎngwò掌握héxīn核心jìshù技术shì是tā他men们zài在shìchǎng市场jìngzhēng竞争zhōng中zuì最dà大de的chóu筹mǎ码。
Nắm vững công nghệ cốt lõi là lợi thế lớn nhất của họ trong cạnh tranh thị trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây