Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
空儿
kòngr
rảnh, rảnh rỗi, thời gian rảnh (khẩu ngữ).
Hán việt: không nhi
个
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "空儿" (kòngr) nghĩa là "khoảng trống, thời gian rảnh", ghép bởi: 空 (kōng / kòng): trống + 儿 (ér): trẻ con.

Thành phần cấu tạo

空儿
kòngr
khoảng trống, thời gian rảnh
穴
工
儿

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ (khẩu ngữ)
Nghĩa:rảnh, rảnh rỗi, thời gian rảnh (khẩu ngữ).
Ví dụ (9)
nǐ你míng tiān明天yǒu有kòngr空ma儿ma吗?
Ngày mai bạn có rảnh không?
wǒ我xiàn zài现在méi没kòngr空d儿,ěng等yíhuìrz一会儿ài再shuō说。
Bây giờ tôi không rảnh (bận), đợi lát nữa hãy nói.
yǒu有kòngr空c儿háng常lái来wán玩a啊!
Có thời gian rảnh nhớ thường xuyên đến chơi nhé!
nǐ你néng能bāng帮wǒ我ge个máng忙ma吗?rú guǒ如果nǐ你yǒu有kòngr空de儿h的uà话。
Bạn có thể giúp tôi một việc được không? Nếu như bạn rảnh.
nǎ pà哪怕zhǐ只yǒu有yìdiǎnrk一点儿òngr空wǒ儿,yě我x也iǎng想jiàn见nǐ你。
Cho dù chỉ có một chút thời gian rảnh, tôi cũng muốn gặp bạn.
2
danh từ
Nghĩa:chỗ trống, khe hở, sơ hở (nghĩa ít dùng hơn nghĩa 'thời gian').
Ví dụ (2)
zhè这lǐ里yǒu有ge个kòngr空bǎ儿,x把iāng箱zi子fàng放zhèr这ba儿ba吧。
Ở đây có một chỗ trống, đặt cái thùng vào đây đi.
bié别ràng让tā他zuān钻le了kòngr空ér儿。
Đừng để anh ta lợi dụng sơ hở (chui vào khe hở).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây