出主意
HSK7-9
—
Phân tích từ 出主意
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đưa ra ý kiến, hiến kế
Ví dụ (10)
我遇到困难时,他总是给我出主意。
Khi tôi gặp khó khăn, anh ấy luôn hiến kế cho tôi.
这件事你得自己决定,我不能给你出主意。
Chuyện này bạn phải tự quyết định, tôi không thể đưa ra ý kiến cho bạn được.
快出主意吧,我们现在该怎么办?
Mau hiến kế đi, bây giờ chúng ta nên làm thế nào?
这是谁出的主意?真是太棒了!
Ai đã hiến kế này vậy? Thật là tuyệt vời!
大家一起讨论,每人出一个主意。
Mọi người cùng nhau thảo luận, mỗi người đưa ra một ý kiến.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây