Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
瓷器
cíqì
đồ sứ, đồ gốm sứ
HSK7-9
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đồ sứ, đồ gốm sứ
Ví dụ (10)
zhè ge这个huā花píng瓶shì是yí一jiàn件jīng精měi美de的cí瓷qì器。
Chiếc bình hoa này là một món đồ sứ tinh xảo.
zhōng guó中国yǐ以shēng chǎn生产cí瓷qì器ér而wén闻míng名yú于shì世。
Trung Quốc nổi tiếng trên thế giới về sản xuất đồ gốm sứ.
bān搬jiā家de的shí hou时候yào要xiǎo xīn小心,cí瓷qì器hěn róng yì很容易suì碎。
Khi chuyển nhà phải cẩn thận, đồ sứ rất dễ vỡ.
tā他yé ye爷爷fēi cháng非常xǐ huan喜欢shōu cáng收藏gǔ dài古代de的cí瓷qì器。
Ông của anh ấy rất thích sưu tầm đồ gốm sứ cổ.
bó wù guǎn博物馆lǐ里zhǎn展chū出le了xǔ duō许多zhēn guì珍贵de的cí瓷qì器。
Trong bảo tàng trưng bày rất nhiều đồ sứ quý giá.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây