Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
辞呈
cíchéng
đơn từ chức
Hán việt: từ trình
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "辞呈" (cíchéng) nghĩa là "đơn từ chức", ghép bởi: 辞 (cí): lời nói + 呈 (chéng): trình bày.

Thành phần cấu tạo

辞呈
cíchéng
đơn từ chức
舌
辛
口
王

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đơn từ chức
Ví dụ (10)
tā他zuótiān昨天xiàng向lǎobǎn老板dì递jiāo交le了cí辞chéng呈。
Anh ấy đã nộp đơn từ chức cho ông chủ vào hôm qua.
dǒng董shì事huì会jiēshòu接受le了shǒu首xí席zhíxíng执行guān官de的cí辞chéng呈。
Hội đồng quản trị đã chấp nhận đơn từ chức của giám đốc điều hành.
tā她dǎsuàn打算xiàgèyuè下个月zhèngshì正式tí提chū出cí辞chéng呈。
Cô ấy dự định sẽ chính thức nộp đơn từ chức vào tháng tới.
jīngguò经过shēn深sī思shú熟lǜ虑,wǒ我juédìng决定shōu收huí回wǒ我de的cí辞chéng呈。
Sau khi suy nghĩ kỹ lưỡng, tôi quyết định rút lại đơn từ chức của mình.
jīnglǐ经理jùjué拒绝jiēshòu接受tā他de的cí辞chéng呈。
Giám đốc đã từ chối nhận đơn từ chức của anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây