辞呈
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "辞呈" (cíchéng) nghĩa là "đơn từ chức", ghép bởi: 辞 (cí): lời nói + 呈 (chéng): trình bày.
Thành phần cấu tạo
辞呈
đơn từ chức
舌
辛
口
王
Hình ảnh:

Phân tích từ 辞呈
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đơn từ chức
Ví dụ (10)
他昨天向老板递交了辞呈。
Anh ấy đã nộp đơn từ chức cho ông chủ vào hôm qua.
董事会接受了首席执行官的辞呈。
Hội đồng quản trị đã chấp nhận đơn từ chức của giám đốc điều hành.
她打算下个月正式提出辞呈。
Cô ấy dự định sẽ chính thức nộp đơn từ chức vào tháng tới.
经过深思熟虑,我决定收回我的辞呈。
Sau khi suy nghĩ kỹ lưỡng, tôi quyết định rút lại đơn từ chức của mình.
经理拒绝接受他的辞呈。
Giám đốc đã từ chối nhận đơn từ chức của anh ấy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây