Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
辞去
cíqù
từ chức, từ bỏ chức vụ
Hán việt: từ khu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "辞去" (cíqù) nghĩa là "từ chức, từ bỏ chức vụ", ghép bởi: 辞 (cí): lời nói + 去 (qù): đi.

Thành phần cấu tạo

辞去
cíqù
từ chức, từ bỏ chức vụ
舌
辛
土
厶

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:từ chức, từ bỏ chức vụ
Ví dụ (10)
tā他juédìng决定cí辞qù去jīnglǐ经理de的zhíwù职务。
Anh ấy quyết định từ chức giám đốc.
yīn因wèi为jiànkāng健康yuányīn原因,tā她cí辞qù去le了gōngzuò工作。
Vì lý do sức khỏe, cô ấy đã từ bỏ công việc.
chǒu丑wén闻bàoguāng曝光hòu后,shì市zhǎng长bùdébù不得不cí辞qù去zhíwù职务。
Sau khi vụ bê bối bị phơi bày, thị trưởng buộc phải từ chức.
tā他cí辞qù去gāo高xīn薪gōngzuò工作qù去chuàngyè创业。
Anh ấy đã từ bỏ công việc lương cao để đi khởi nghiệp.
dǒngshìzhǎng董事长zhèngshì正式xuānbù宣布cí辞qù去gōngsī公司nèi内de的yíqiè一切zhíwù职务。
Chủ tịch hội đồng quản trị chính thức tuyên bố từ chức mọi chức vụ trong công ty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây