Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
辞退
cítuì
sa thải, cho thôi việc
Hán việt: từ thoái
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "辞退" (cítuì) nghĩa là "sa thải, cho thôi việc", ghép bởi: 辞 (cí): lời nói + 退 (tuì): Rút lui.

Thành phần cấu tạo

辞退
cítuì
sa thải, cho thôi việc
舌
辛
辶
艮

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:sa thải, cho thôi việc
Ví dụ (10)
yīn因wèi为jīng cháng经常chí dào迟到,gōng sī公司bǎ把tā他cí辞tuì退le了。
Vì thường xuyên đi muộn, công ty đã sa thải anh ấy.
lǎo bǎn老板jué dìng决定cí辞tuì退jǐ几míng名bù不hé gé合格de的yuán gōng员工。
Ông chủ quyết định cho thôi việc vài nhân viên không đạt yêu cầu.
tā她yīn因wèi为fàn犯le了yán zhòng严重cuò wù错误ér而bèi被cí辞tuì退。
Cô ấy bị sa thải vì phạm phải lỗi lầm nghiêm trọng.
rú guǒ如果nǐ你jì xù继续wéi fǎn违反guī dìng规定,wǒ men我们zhǐ hǎo只好cí辞tuì退nǐ你。
Nếu bạn tiếp tục vi phạm quy định, chúng tôi đành phải cho bạn thôi việc.
wèi le为了jiǎn shǎo减少kāi zhī开支,gōng chǎng工厂cí辞tuì退le了yī一bù fèn部分lín shí临时gōng工。
Để giảm bớt chi phí, nhà máy đã sa thải một số công nhân thời vụ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây