Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
磁卡
cíkǎ
thẻ từ
Hán việt: từ tạp
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "磁卡" (cíkǎ) mang nghĩa "thẻ từ", kết hợp bởi 磁 (cí - từ): "Từ tính" + 卡 (kǎ / qiǎ - tạp): "Thẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 磁: Viên đá đen (石) có sức hút kỳ diệu khiến các vật bằng sắt quấn quýt (兹) lấy nhau chính là đá nam châm, từ tính (磁). • Chữ 卡: Một vật bị chặn cứng cả đầu trên (上) lẫn đầu dưới (下) khiến nó mắc kẹt ngay khe cắm thẻ (卡).

Thành phần cấu tạo

磁卡
cíkǎ
thẻ từ
磁
cí • từ
Từ tính
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
兹
Giản thể từ 茲
Hình cỏ mọc hai bên (phồn thể có bộ Thảo) / âm đọc (bên phải)
卡
kǎ / qiǎ • tạp
Thẻ
上
Chữ Thượng
Hướng lên trên, đầu trên
下
Chữ Hạ
Hướng xuống dưới, đầu dưới

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thẻ từ
Ví dụ (5)
qǐng请chārù插入nín您de的cíkǎ磁卡。
Vui lòng cắm thẻ từ của bạn vào.
Please insert your magnetic card.
zhè这shàn扇mén门xūyào需要yòng用cíkǎ磁卡cái才néng能dǎkāi打开。
Cánh cửa này cần dùng thẻ từ mới có thể mở được.
This door can only be opened with a magnetic card.
wǒ我nòng弄diū丢le了fángjiān房间de的cíkǎ磁卡。
Tôi làm mất thẻ từ của phòng rồi.
I lost the room key card.
jiǔdiàn酒店shǐyòng使用cíkǎ磁卡zuòwéi作为fángjiān房间yàoshi钥匙。
Khách sạn sử dụng thẻ từ làm chìa khóa phòng.
The hotel uses magnetic cards as room keys.
zhè这tái台jīqì机器jiēshòu接受cíkǎ磁卡ma吗?
Máy này có nhận thẻ từ không?
Does this machine accept magnetic cards?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây