从未
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "从未" (cóngwèi) nghĩa là "chưa từng, chưa bao giờ", ghép bởi: 从 (cóng / zōng): từ (thời gian + 未 (wèi): chưa.
Thành phần cấu tạo
从未
chưa từng, chưa bao giờ
人人
木
一
Hình ảnh:

Phân tích từ 从未
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:chưa từng, chưa bao giờ
Ví dụ (10)
我从未去过北京。
Tôi chưa từng đi Bắc Kinh.
他从未见过这么大的雪。
Anh ấy chưa bao giờ thấy tuyết lớn như vậy.
我们从未忘记过你的恩情。
Chúng tôi chưa từng quên ân tình của bạn.
她对这个决定从未感到后悔。
Cô ấy chưa bao giờ cảm thấy hối hận về quyết định này.
这种事以前从未发生过。
Chuyện như thế này trước đây chưa từng xảy ra.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây