Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
从未
cóngwèi
chưa từng, chưa bao giờ
Hán việt: thung mùi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "从未" (cóngwèi) nghĩa là "chưa từng, chưa bao giờ", ghép bởi: 从 (cóng / zōng): từ (thời gian + 未 (wèi): chưa.

Thành phần cấu tạo

从未
cóngwèi
chưa từng, chưa bao giờ
人人
木
一

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:chưa từng, chưa bao giờ
Ví dụ (10)
wǒ我cóng从wèi未qù去guò过běi jīng北京。
Tôi chưa từng đi Bắc Kinh.
tā他cóng从wèi未jiàn见guò过zhè这me么dà大de的xuě雪。
Anh ấy chưa bao giờ thấy tuyết lớn như vậy.
wǒ men我们cóng从wèi未wàng jì忘记guò过nǐ你de的ēn恩qíng情。
Chúng tôi chưa từng quên ân tình của bạn.
tā她duì对zhè ge这个jué dìng决定cóng从wèi未gǎn感dào到hòu huǐ后悔。
Cô ấy chưa bao giờ cảm thấy hối hận về quyết định này.
zhè这zhǒng种shì事yǐ qián以前cóng从wèi未fā shēng发生guò过。
Chuyện như thế này trước đây chưa từng xảy ra.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây