错综复杂
cuòzōng-fùzá
chồng chéo phức tạp, rắc rối nhiều đầu mối
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:chồng chéo phức tạp, rắc rối nhiều đầu mối
Ví dụ (10)
zhè geànzideànqíngcuòzōng men yào diào chá
Tình tiết của vụ án này rất chồng chéo phức tạp, chúng ta cần điều tra cẩn thận.
zhèjiāgōng nèi derénguān cuòzōng xīnláideyuán gōnghěnnánshì yìng
Mối quan hệ nhân sự nội bộ trong công ty này chồng chéo phức tạp, nhân viên mới đến rất khó thích nghi.
miàn duìcuòzōng dewèn shǐ zhōngbǎo chízhelěng jìngdetóunǎo
Đối mặt với vấn đề rắc rối nhiều đầu mối, anh ấy từ đầu đến cuối vẫn giữ được một cái đầu lạnh.
zhèxiǎo shuōde shìqíng jiécuòzōng shí fēnyǐnrénshèng
Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết này đan xen phức tạp, vô cùng lôi cuốn người đọc.
tīngdàozhè gexiāo hòudexīn qíngcuòzōng zhīgāigāo xìnghái shìgāinán guò
Sau khi nghe tin này, tâm trạng của anh ấy rắc rối phức tạp, không biết nên vui hay nên buồn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây