大同小异
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "大同小异" (dàtóng-xiǎoyì) mang nghĩa "gần giống nhau, về cơ bản giống nhau chỉ khác chút ít", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 同 (tóng - đồng): "giống" + 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ" + 异 (yì - dị): "Khác biệt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng. • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小). • Chữ 异: Đôi bàn tay (廾) nâng chiếc mặt nạ kỳ lạ lên che mặt (巳), tạo nên diện mạo hoàn toàn khác biệt (异).
Thành phần cấu tạo
大同小异
gần giống nhau, về cơ bản giống nhau chỉ khác chút ít
Hình ảnh:

Phân tích từ 大同小异
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:gần giống nhau, về cơ bản giống nhau chỉ khác chút ít
Ví dụ (5)
这两个方案大同小异。
Hai phương án này đại đồng tiểu dị (về cơ bản giống nhau chỉ khác chút ít).
These two plans are much the same, with only minor differences.
这两本书虽然封面不同,但内容却大同小异。
Hai cuốn sách này tuy bìa khác nhau nhưng nội dung lại đại đồng tiểu dị.
Although these two books have different covers, their contents are largely the same.
他们的意见大同小异,没有根本的冲突。
Ý kiến của họ đại đồng tiểu dị, không có xung đột cơ bản nào.
Their opinions are broadly similar, with no fundamental conflict.
这些地区的风俗习惯大同小异。
Phong tục tập quán của những khu vực này về cơ bản giống nhau chỉ khác chút ít.
The customs and habits in these regions are largely similar.
现在市场上的智能手机功能大同小异。
Chức năng của điện thoại thông minh trên thị trường hiện nay đại đồng tiểu dị.
Smartphones on the market nowadays are all pretty much the same in terms of functionality.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây