Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
怠工
dài//gōng
làm biếng, đình công ngầm, làm chậm chạp cố ý
Hán việt: đãi công
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "怠工" (dài//gōng) nghĩa là "làm biếng, đình công ngầm, làm chậm chạp cố ý", ghép bởi: 怠 (dài): lười biếng + 工 (gōng): Người thợ.

Thành phần cấu tạo

怠工
dài//gōng
làm biếng, đình công ngầm, làm chậm chạp cố ý
台
心
工

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'dài / gōng')
Nghĩa:làm biếng, đình công ngầm, làm chậm chạp cố ý
Ví dụ (10)
gōngr én工人men们gù yì故意dài怠gōng工yǐ以kàng yì抗议jiǎn减xīn薪。
Các công nhân cố ý làm chậm chạp để phản đối việc giảm lương.
jīng lǐ经理fā xiàn发现bù fen部分yuán gōng员工zài在xiāo jí消极dài怠gōng工。
Giám đốc phát hiện một số nhân viên đang tiêu cực đình công ngầm.
zhè这cì次dài怠gōng工dǎo zhì导致gōng chǎng工厂de的chǎn产liàng量dà大fú幅xià下jiàng降。
Cuộc đình công ngầm lần này khiến sản lượng của nhà máy giảm sút mạnh.
wǒ men我们bì xū必须fáng zhǐ防止zhè这zhǒng种dài怠gōng工de的xiàn xiàng现象fā shēng发生。
Chúng ta phải ngăn chặn hiện tượng làm biếng này xảy ra.
tā他yīn因wèi为lián xù连续gù yì故意dài怠gōng工ér而bèi被jiě gù解雇le了。
Anh ta đã bị sa thải vì liên tục cố ý làm chậm chạp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây