Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
倒计时
dàojìshí
đếm ngược, tính giờ ngược
Hán việt: đáo kê thì
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "倒计时" (dàojìshí) nghĩa là "đếm ngược, tính giờ ngược", ghép bởi: 倒 (dào / dǎo): đổ + 计 (jì): Kế hoạch + 时 (shí): thời gian.

Thành phần cấu tạo

倒计时
dàojìshí
đếm ngược, tính giờ ngược
亻
到
讠
十
日
寸

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:đếm ngược, tính giờ ngược
Ví dụ (10)
xīn新nián年dào倒jì计shí时kāi shǐ开始le了。
Đếm ngược đến năm mới đã bắt đầu.
lí离kǎo shì考试zhǐ只yǒu有wǔ五tiān天de的dào倒jì计shí时le了。
Chỉ còn đếm ngược năm ngày nữa là đến kỳ thi.
huǒ jiàn火箭fā shè发射jìn进rù入zuì hòu最后de的dào倒jì计shí时。
Vụ phóng tên lửa bước vào giai đoạn đếm ngược cuối cùng.
píng mù屏幕shàng上xiǎn shì显示zhe着shí十miǎo秒dào倒jì计shí时。
Trên màn hình đang hiển thị đếm ngược 10 giây.
ào奥yùn运huì会kāi mù shì开幕式jìn进rù入le了yì一bǎi百tiān天dào倒jì计shí时。
Lễ khai mạc Thế vận hội Olympic đã bước vào đợt đếm ngược 100 ngày.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây