钉子
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "钉子" (dīngzi) nghĩa là "cái đinh, đinh sắt", ghép bởi: 钉 (dīng / dìng): đinh + 子 (zǐ / zi): Con.
Thành phần cấu tạo
钉子
cái đinh, đinh sắt
钅
丁
子
Hình ảnh:

Phân tích từ 钉子
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cái đinh, đinh sắt
Ví dụ (10)
墙上有一个钉子。
Trên tường có một cái đinh.
我不小心踩到了一颗钉子。
Tôi không cẩn thận dẫm phải một cái đinh.
请给我一把锤子和几个钉子。
Xin hãy đưa cho tôi một cái búa và vài cái đinh.
他去求人帮忙,结果碰了钉子。
Anh ấy đi nhờ vả người ta, kết quả lại bị từ chối thẳng thừng (đụng phải đinh).
这个钉子太生锈了,拔不出来。
Cái đinh này rỉ sét quá rồi, không nhổ ra được.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây