Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
断裂
duànliè
gãy vỡ, đứt gãy, nứt vỡ
Hán việt: đoán liệt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "断裂" (duànliè) nghĩa là "gãy vỡ, đứt gãy, nứt vỡ", ghép bởi: 断 (duàn): Cắt đứt + 裂 (liè): Nứt.

Thành phần cấu tạo

断裂
duànliè
gãy vỡ, đứt gãy, nứt vỡ
米
斤
列
衣

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:gãy vỡ, đứt gãy, nứt vỡ
Ví dụ (10)
tā他de的tuǐ腿gǔ骨zài在shì gù事故zhōng duàn中断liè裂le了。
Xương chân của anh ấy đã bị gãy trong vụ tai nạn.
zhè这gēn根shéng zi绳子yīn因wèi为chéng shòu承受bù不liǎo了zhòng重lì力ér而duàn断liè裂le了。
Sợi dây này đã bị đứt do không chịu nổi trọng lượng.
dì zhèn地震dǎo zhì导致dì地céng层fā shēng发生yán zhòng严重de的duàn断liè裂。
Trận động đất đã khiến các tầng địa chất bị đứt gãy nghiêm trọng.
tā他men们zhī之jiān间de的hé zuò合作guān xi关系yǐ jīng已经chè dǐ彻底duàn断liè裂。
Mối quan hệ hợp tác giữa họ đã hoàn toàn đổ vỡ.
qiáo liáng桥梁de的zhī zhù支柱yóu yú由于lǎo老huà化chū xiàn出现le了duàn断liè裂de的jì xiàng迹象。
Cột trụ của cây cầu đã xuất hiện dấu hiệu nứt vỡ do lão hóa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây