防盗门
HSK7-9
—
Phân tích từ 防盗门
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cửa chống trộm, cửa an ninh
Ví dụ (10)
我们家刚装了一扇新的防盗门。
Nhà chúng tôi vừa lắp một cánh cửa chống trộm mới.
出门时请记得锁好防盗门。
Khi ra ngoài xin hãy nhớ khóa chặt cửa an ninh.
这款防盗门的质量非常好。
Chất lượng của loại cửa chống trộm này rất tốt.
他把钥匙弄丢了,打不开防盗门。
Anh ấy làm mất chìa khóa rồi, không thể mở được cửa an ninh.
防盗门上安装了智能锁。
Trên cửa chống trộm có lắp khóa thông minh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây