风沙
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "风沙" (fēngshā) nghĩa là "cát bụi, bão cát", ghép bởi: 风 (fēng): gió + 沙 (shā): Cát.
Thành phần cấu tạo
风沙
cát bụi, bão cát
风
氵
少
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cát bụi, bão cát
Ví dụ (10)
春天的北京经常有风沙。
Mùa xuân ở Bắc Kinh thường hay có bão cát.
这里的风沙很大,出门要戴口罩。
Cát bụi ở đây rất lớn, ra ngoài phải đeo khẩu trang.
植树造林可以有效防止风沙。
Trồng cây gây rừng có thể ngăn chặn hiệu quả bão cát.
一阵风沙吹过,让人睁不开眼睛。
Một trận bão cát thổi qua, khiến người ta không mở nổi mắt.
我们在沙漠里遇到了猛烈的风沙。
Chúng tôi đã gặp phải một trận bão cát dữ dội trong sa mạc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây