Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
风沙
fēngshā
cát bụi, bão cát
Hán việt: phong sa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "风沙" (fēngshā) nghĩa là "cát bụi, bão cát", ghép bởi: 风 (fēng): gió + 沙 (shā): Cát.

Thành phần cấu tạo

风沙
fēngshā
cát bụi, bão cát
风
氵
少

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cát bụi, bão cát
Ví dụ (10)
chūn春tiān天de的běi jīng北京jīng cháng经常yǒu有fēng风shā沙。
Mùa xuân ở Bắc Kinh thường hay có bão cát.
zhè这lǐ里de的fēng风shā沙hěn很dà大,chū出mén门yào要dài戴kǒu口zhào罩。
Cát bụi ở đây rất lớn, ra ngoài phải đeo khẩu trang.
zhí植shù树zào造lín林kě yǐ可以yǒu有xiào效fáng zhǐ防止fēng风shā沙。
Trồng cây gây rừng có thể ngăn chặn hiệu quả bão cát.
yí一zhèn阵fēng风shā沙chuī吹guò过,ràng让rén人zhēng睁bù不kāi开yǎn jing眼睛。
Một trận bão cát thổi qua, khiến người ta không mở nổi mắt.
wǒ men我们zài在shā mò沙漠lǐ里yù dào遇到le了měng liè猛烈de的fēng风shā沙。
Chúng tôi đã gặp phải một trận bão cát dữ dội trong sa mạc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây