Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
风尚
fēngshàng
xu hướng, thời thượng, phong trào đang thịnh
Hán việt: phong thượng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "风尚" (fēngshàng) nghĩa là "xu hướng, thời thượng, phong trào đang thịnh", ghép bởi: 风 (fēng): gió + 尚 (shàng): Vẫn còn.

Thành phần cấu tạo

风尚
fēngshàng
xu hướng, thời thượng, phong trào đang thịnh
风
⺌
冂
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:xu hướng, thời thượng, phong trào đang thịnh
Ví dụ (10)
huán环bǎo保yǐ jīng已经chéng wéi成为yì一zhǒng种xīn新de的shè huì社会fēng风shàng尚。
Bảo vệ môi trường đã trở thành một xu hướng xã hội mới.
quán全mín民yuè dú阅读zhèng zài正在zhú jiàn逐渐chéng wéi成为yì一zhǒng种fēng风shàng尚。
Việc đọc sách của toàn dân đang dần trở thành một phong trào đang thịnh.
zhè这zhǒng种jiàn kāng健康de的shēng huó生活fāng shì方式yǐn引lǐng领le了shí dài时代de的fēng风shàng尚。
Lối sống lành mạnh này đã dẫn dắt xu hướng của thời đại.
jí极jiǎn简zhǔ yì主义shè jì设计shì是jīn nián今年de的liú xíng流行fēng风shàng尚。
Thiết kế theo chủ nghĩa tối giản là xu hướng thời thượng của năm nay.
chuān穿chuán tǒng传统fú服shì饰chū出mén门yǐ jīng已经chéng wéi成为nián qīng年轻rén人de的xīn新fēng风shàng尚。
Mặc trang phục truyền thống ra đường đã trở thành một xu hướng mới của giới trẻ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây