Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
风云
fēngyún
biến động lớn, tình hình sôi sục
Hán việt: phong vân
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "风云" (fēngyún) nghĩa là "biến động lớn, tình hình sôi sục", ghép bởi: 风 (fēng): gió + 云 (yún): mây.

Thành phần cấu tạo

风云
fēngyún
biến động lớn, tình hình sôi sục
风
二
厶

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:biến động lớn, tình hình sôi sục
Ví dụ (10)
guó jì国际fēng风yún云biàn变huàn幻mò莫cè测。
Tình hình quốc tế biến hóa khôn lường.
tā他shì是shāng商jiè界de的fēng风yún云rén wù人物。
Anh ấy là một nhân vật phong vân (tầm cỡ) trong giới kinh doanh.
zhí职chǎng场shàng上de的fēng风yún云tū突biàn变ràng让tā他cuò措shǒu手bù不jí及。
Sự biến động đột ngột nơi công sở khiến anh ấy trở tay không kịp.
zhè这wèi位lǎo老jiāng jūn将军céng曾chì叱zhà咤fēng风yún云,rú jīn如今què却shí fēn十分dī低diào调。
Vị lão tướng này từng hô phong hoán vũ (làm mưa làm gió), nhưng nay lại vô cùng kín tiếng.
lì shǐ历史de的fēng风yún云biàn qiān变迁wǎng wǎng往往lìng令rén人gǎn感tàn叹。
Những biến động thăng trầm của lịch sử thường khiến con người ta phải cảm thán.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây