Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
盖子
gàizi
nắp đậy, vung
Hán việt: cái tí
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "盖子" (gàizi) nghĩa là "nắp đậy, vung", ghép bởi: 盖 (gài): che + 子 (zǐ / zi): Con.

Thành phần cấu tạo

盖子
gàizi
nắp đậy, vung
羊
皿
子

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nắp đậy, vung
Ví dụ (10)
qǐng请bǎ把píng zi瓶子de的gài盖zi子nǐng拧jǐn紧。
Xin hãy vặn chặt nắp chai lại.
zhè ge这个guō锅de的gài盖zi子qù去nǎr le哪儿le了?
Cái vung của cái nồi này đâu rồi?
tā他yòng用lì力dǎ打kāi开le了guàn罐tou头de的gài盖zi子。
Anh ấy dùng sức mở nắp đồ hộp ra.
shuǐ水kāi开le了,kuài快bǎ把gài盖zi子jiē揭kāi开。
Nước sôi rồi, mau mở vung ra.
hé zi盒子de的gài盖zi子huài坏le了,gài盖bù不yán严。
Nắp hộp hỏng rồi, đậy không kín.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây