Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
改邪归正
gǎixié-guīzhèng
bỏ điều xấu, quay về đường đúng
Hán việt: cải da quy chinh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "改邪归正" (gǎixié-guīzhèng) nghĩa là "bỏ điều xấu, quay về đường đúng", ghép bởi: 改 (gǎi): Thay đổi + 邪 (xié): xấu + 归 (guī): Trở về + 正 (zhèng): đang.

Thành phần cấu tạo

改邪归正
gǎixié-guīzhèng
bỏ điều xấu, quay về đường đúng
己
攵
牙
阝
归
一

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:bỏ điều xấu, quay về đường đúng
Ví dụ (10)
chū出yù狱hòu后,tā他jué dìng决定gǎi改xié邪guī归zhèng正,chóng xīn重新zuò做rén人。
Sau khi ra tù, anh ấy quyết định cải tà quy chính, làm lại cuộc đời.
zhǐ yào只要nǐ你yuàn yì愿意gǎi改xié邪guī归zhèng正,dà jiā大家dōu都huì会yuán liàng原谅nǐ你de的。
Chỉ cần bạn nguyện ý cải tà quy chính, mọi người đều sẽ tha thứ cho bạn.
jǐng chá警察nài xīn耐心jiào yù教育tā他,xī wàng希望tā他néng能gǎi改xié邪guī归zhèng正。
Cảnh sát kiên nhẫn giáo dục anh ta, hy vọng anh ta có thể cải tà quy chính.
tā他zhōng yú终于rèn shí认识dào到le了zì jǐ自己de的cuò wù错误,jué xīn决心gǎi改xié邪guī归zhèng正。
Cuối cùng anh ấy cũng nhận ra lỗi lầm của mình, quyết tâm cải tà quy chính.
zài在jiā家rén人de的quàn劝dǎo导xià下,tā他gǎi改xié邪guī归zhèng正,zhǎo找le了yī一fèn份zhèng dàng正当de的gōng zuò工作。
Dưới sự khuyên bảo của gia đình, anh ấy đã cải tà quy chính, tìm một công việc chính đáng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây