高峰期
gāofēngqī
giờ cao điểm, thời kỳ đỉnh điểm
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giờ cao điểm, thời kỳ đỉnh điểm
Ví dụ (10)
xiàn zàishìshàngxiàbāngāo fēngshangfēi cháng
Bây giờ là giờ cao điểm đi làm và tan tầm, trên đường rất tắc.
zhōng shíèrdiǎnshìcān tīngdejiùcāngāo fēng
Mười hai giờ trưa là giờ cao điểm ăn uống của nhà hàng.
chūnjié jiānshìhuǒ chē zhàndeliúgāo fēng
Trong dịp Tết Nguyên Đán là thời kỳ đỉnh điểm lượng khách tại ga tàu.
dōngshìliúgǎndegāo fēng jiāyàozhù bǎonuǎn
Mùa đông là thời kỳ đỉnh điểm của bệnh cúm, mọi người cần chú ý giữ ấm.
wèi lechí dào menzuì hǎokāijiāo tōnggāo fēngchūmén
Để không bị đến muộn, tốt nhất chúng ta nên tránh đi ra ngoài vào giờ cao điểm giao thông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây