Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
攻读
gōngdú
chăm chỉ nghiên cứu, theo học (học vị)
Hán việt: công đậu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "攻读" (gōngdú) nghĩa là "chăm chỉ nghiên cứu, theo học (học vị)", ghép bởi: 攻 (gōng): Tấn công + 读 (dú): đọc.

Thành phần cấu tạo

攻读
gōngdú
chăm chỉ nghiên cứu, theo học (học vị)
工
攵
讠
卖

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chăm chỉ nghiên cứu, theo học (học vị)
Ví dụ (10)
tā他mùqián目前zài在guó国wài外gōng攻dú读shuòshì硕士xuéwèi学位。
Hiện tại anh ấy đang theo học bằng thạc sĩ ở nước ngoài.
dà大xué学bìyè毕业hòu后,tā她juédìng决定jìxù继续gōng攻dú读bóshì博士。
Sau khi tốt nghiệp đại học, cô ấy quyết định tiếp tục theo học tiến sĩ.
wèile为了tígāo提高jìngzhēng竞争lì力,tā他dǎsuàn打算gōng攻dú读dì第èr二xuéwèi学位。
Để nâng cao sức cạnh tranh, anh ấy dự định theo học văn bằng hai.
gōng攻dú读gōng工shāng商guǎnlǐ管理shuòshì硕士xūyào需要huā花fèi费dà大liàng量de的shíjiān时间hé和jīnglì精力。
Theo học thạc sĩ quản trị kinh doanh cần tiêu tốn rất nhiều thời gian và công sức.
tā她kǎo考rù入hā哈fó佛dà大xué学gōng攻dú读yī医xué学zhuānyè专业。
Cô ấy đã thi đỗ vào Đại học Harvard để theo học chuyên ngành y.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây