Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
攻关
gōngguān
đột phá, vượt qua khó khăn then chốt
Hán việt: công loan
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "攻关" (gōngguān) nghĩa là "đột phá, vượt qua khó khăn then chốt", ghép bởi: 攻 (gōng): Tấn công + 关 (guān): tắt.

Thành phần cấu tạo

攻关
gōngguān
đột phá, vượt qua khó khăn then chốt
工
攵
丷
天

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đột phá, vượt qua khó khăn then chốt
Ví dụ (10)
kē科yán研tuán团duì队zhèngzài正在yè夜yǐ以jì继rì日de地jìnxíng进行jìshù技术gōng攻guān关。
Nhóm nghiên cứu khoa học đang ngày đêm tiến hành đột phá công nghệ.
jīngguò经过duō多nián年de的yī医xué学gōng攻guān关,zhè这zhǒng种jíbìng疾病zhōngyú终于yǒu有le了zhìliáo治疗fāngàn方案。
Trải qua nhiều năm nỗ lực vượt qua khó khăn trong y học, căn bệnh này cuối cùng đã có phác đồ điều trị.
wǒmen我们chénglì成立le了yī一gè个tèbié特别xiǎo小zǔ组lái来fùzé负责zhè这cì次de的gōng攻guān关rènwù任务。
Chúng tôi đã thành lập một nhóm đặc biệt để chịu trách nhiệm cho nhiệm vụ giải quyết khó khăn then chốt lần này.
zhǐyào只要dàjiā大家qíxīnxiélì齐心协力,jiù就yīdìng一定néng能ná拿xià下zhège这个gōng攻guān关xiàngmù项目。
Chỉ cần mọi người đồng tâm hiệp lực, nhất định sẽ chinh phục được dự án đột phá này.
gōngchéngshī工程师men们zhèngzài正在jízhōng集中lìliàng力量gōng攻guān关,yǐ以jiějué解决xìtǒng系统de的héxīn核心lòu漏dòng洞。
Các kỹ sư đang tập trung lực lượng để giải quyết khó khăn, nhằm khắc phục lỗ hổng cốt lõi của hệ thống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây