Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
供暖
gōngnuǎn
cung cấp sưởi ấm, hệ thống sưởi
Hán việt: cung huyên
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "供暖" (gōngnuǎn) nghĩa là "cung cấp sưởi ấm, hệ thống sưởi", ghép bởi: 供 (gōng / gòng): cung cấp + 暖 (nuǎn): Ấm.

Thành phần cấu tạo

供暖
gōngnuǎn
cung cấp sưởi ấm, hệ thống sưởi
亻
共
日
爰

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:cung cấp sưởi ấm, hệ thống sưởi
Ví dụ (10)
běi fāng北方dōng冬tiān天tōng cháng通常yǒu有jí zhōng集中gōng供nuǎn暖。
Mùa đông ở miền Bắc thường có hệ thống sưởi tập trung.
zhè ge这个xiǎo小qū区míng tiān明天kāi shǐ开始gōng供nuǎn暖。
Khu dân cư này ngày mai bắt đầu cung cấp sưởi ấm.
gōng供nuǎn暖xì tǒng系统chū出le了gù zhàng故障,xū yào需要mǎ shàng马上xiū lǐ修理。
Hệ thống sưởi bị hỏng, cần phải sửa chữa ngay lập tức.
nǐ你jiāo交le了jīn nián今年de的gōng供nuǎn暖fèi费ma吗?
Bạn đã đóng phí sưởi ấm của năm nay chưa?
gōng供nuǎn暖qī期yì bān一般cóng从shí十yī一yuè月zhōng xún中旬kāi shǐ开始。
Thời kỳ cung cấp sưởi ấm thường bắt đầu từ giữa tháng 11.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây