宫廷
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "宫廷" (gōngtíng) nghĩa là "cung đình, triều đình", ghép bởi: 宫 (gōng): cung điện + 廷 (tíng): triều đình.
Thành phần cấu tạo
宫廷
cung đình, triều đình
宀
吕
廴
壬
Hình ảnh:

Phân tích từ 宫廷
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cung đình, triều đình
Ví dụ (10)
这部宫廷剧非常受欢迎。
Bộ phim cung đình này rất được hoan nghênh.
历史上发生过许多次宫廷政变。
Trong lịch sử đã từng xảy ra rất nhiều cuộc chính biến cung đình.
她对古代的宫廷生活很感兴趣。
Cô ấy rất có hứng thú với cuộc sống cung đình thời cổ đại.
这些精致的瓷器都是宫廷专用的。
Những đồ gốm sứ tinh xảo này đều là đồ chuyên dùng trong cung đình.
这首曲子是典型的欧洲宫廷音乐。
Bản nhạc này là âm nhạc cung đình châu Âu điển hình.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây