Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
宫廷
gōngtíng
cung đình, triều đình
Hán việt: cung đình
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "宫廷" (gōngtíng) nghĩa là "cung đình, triều đình", ghép bởi: 宫 (gōng): cung điện + 廷 (tíng): triều đình.

Thành phần cấu tạo

宫廷
gōngtíng
cung đình, triều đình
宀
吕
廴
壬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cung đình, triều đình
Ví dụ (10)
zhè这bù部gōng宫tíng廷jù剧fēi cháng非常shòu受huān yíng欢迎。
Bộ phim cung đình này rất được hoan nghênh.
lì shǐ历史shàng上fā shēng发生guò过xǔ duō许多cì次gōng宫tíng廷zhèng政biàn变。
Trong lịch sử đã từng xảy ra rất nhiều cuộc chính biến cung đình.
tā她duì对gǔ dài古代de的gōng宫tíng廷shēng huó生活hěn很gǎn xìng qù感兴趣。
Cô ấy rất có hứng thú với cuộc sống cung đình thời cổ đại.
zhè这xiē些jīng zhì精致de的cí瓷qì器dōu都shì是gōng宫tíng廷zhuān专yòng用de的。
Những đồ gốm sứ tinh xảo này đều là đồ chuyên dùng trong cung đình.
zhè这shǒu首qǔ zi曲子shì是diǎn xíng典型de的ōu zhōu欧洲gōng宫tíng廷yīn yuè音乐。
Bản nhạc này là âm nhạc cung đình châu Âu điển hình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây