Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
孤单
gūdān
cô đơn, lẻ loi
Hán việt: cô thiền
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "孤单" (gūdān) nghĩa là "cô đơn, lẻ loi", ghép bởi: 孤 (gū): Mồ côi + 单 (dān): đơn.

Thành phần cấu tạo

孤单
gūdān
cô đơn, lẻ loi
子
瓜
单

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cô đơn, lẻ loi
Ví dụ (10)
yí一ger én个人zhù住yǒu有shí时huì会gǎn感dào到hěn很gū孤dān单。
Sống một mình đôi khi sẽ cảm thấy rất cô đơn.
jiù就suàn算zhǐ只yǒu有wǒ我yí一ger én个人,wǒ我yě也bú不huì会jué de觉得gū孤dān单。
Cho dù chỉ có một mình, tôi cũng sẽ không cảm thấy lẻ loi.
péng you朋友de的péi陪bàn伴ràng让tā她bú不zài再gǎn感dào到gū孤dān单。
Sự bầu bạn của bạn bè khiến cô ấy không còn cảm thấy cô đơn nữa.
nà那ge个gū孤dān单de的bèi背yǐng影ràng让rén人kàn看le了yǒu有xiē些xīn téng心疼。
Bóng lưng lẻ loi đó khiến người ta nhìn mà thấy hơi xót xa.
lí kāi离开jiā xiāng家乡hòu后,tā他dù guò度过le了yí一duàn段gū孤dān单de的rì zi日子。
Sau khi rời xa quê hương, anh ấy đã trải qua một khoảng thời gian cô đơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây