Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
孤零零
gūlínglíng
cô quạnh, hiu hắt một mình
Hán việt: cô linh linh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "孤零零" (gūlínglíng) nghĩa là "cô quạnh, hiu hắt một mình", ghép bởi: 孤 (gū): Mồ côi + 零 (líng): số không + 零 (líng): số không.

Thành phần cấu tạo

孤零零
gūlínglíng
cô quạnh, hiu hắt một mình
子
瓜
雨
令

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cô quạnh, hiu hắt một mình
Ví dụ (10)
fù父mǔ母qù shì去世hòu后,shèng剩xià下tā他gū孤líng零líng零yī一gèr én个人。
Sau khi cha mẹ qua đời, chỉ còn lại một mình anh ấy cô quạnh.
shān山dǐng顶shàng上yǒu有yī一zuò座gū孤líng零líng零de的xiǎo小wū屋。
Trên đỉnh núi có một ngôi nhà nhỏ nằm hiu hắt một mình.
dà jiā大家dōu都zǒu走guāng光le了,wū zi屋子lǐ里zhǐ只shèng剩xià下tā她gū孤líng零líng零de的。
Mọi người đã đi hết, trong phòng chỉ còn lại một mình cô ấy hiu quạnh.
hán寒fēng风zhōng中,nà那kē棵lǎo老shù树gū孤líng零líng零de地lì立zài在kuàng旷yě野lǐ里。
Trong gió lạnh, cái cây già đứng trơ trọi một mình giữa cánh đồng hoang.
nà那gè个gū孤líng零líng零de的lǎo老rén人měi tiān每天dōu都zài在gōng yuán公园lǐ里zuò坐zhe着。
Ông lão hiu quạnh đó ngày nào cũng ngồi trong công viên một mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây