挂钩
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "挂钩" (guàgōu) nghĩa là "móc vào, liên kết với, gắn liền", ghép bởi: 挂 (guà): treo + 钩 (gōu): móc.
Thành phần cấu tạo
挂钩
móc vào, liên kết với, gắn liền
扌
圭
钅
句
Hình ảnh:

Phân tích từ 挂钩
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:móc vào, liên kết với, gắn liền
Ví dụ (10)
员工的奖金与工作绩效挂钩。
Tiền thưởng của nhân viên được gắn liền với hiệu suất làm việc.
理论必须与实际挂钩。
Lý thuyết phải gắn liền với thực tiễn.
这两节车厢已经挂钩了。
Hai toa tàu này đã được móc vào nhau rồi.
该国的货币直接与美元挂钩。
Tiền tệ của quốc gia này được liên kết trực tiếp với đồng đô la Mỹ.
毕业证书不应该与英语等级考试挂钩。
Bằng tốt nghiệp không nên gắn liền với kỳ thi xếp loại tiếng Anh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây