Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
乖巧
guāiqiǎo
ngoan ngoãn, lanh lợi, khéo léo
Hán việt: quai xảo
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "乖巧" (guāiqiǎo) nghĩa là "ngoan ngoãn, lanh lợi, khéo léo", ghép bởi: 乖 (guāi): ngoan + 巧 (qiǎo): Khéo léo.

Thành phần cấu tạo

乖巧
guāiqiǎo
ngoan ngoãn, lanh lợi, khéo léo
乖
工
丂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ngoan ngoãn, lanh lợi, khéo léo
Ví dụ (10)
nà那gè个xiǎo小nǚ女hái孩zhǎng长de得hěn很kě ài可爱,xìng gé性格yě也hěn很guāi乖qiǎo巧。
Cô bé đó trông rất đáng yêu, tính tình cũng rất ngoan ngoãn lanh lợi.
zhè这zhī只xiǎo小māo猫fēi cháng非常guāi乖qiǎo巧,cóng从bù不dǎo luàn捣乱。
Chú mèo con này vô cùng lanh lợi đáng yêu, không bao giờ phá phách.
tā她guāi乖qiǎo巧de地huí dá回答le了lǎo shī老师de的wèn tí问题。
Cô bé đã khéo léo và ngoan ngoãn trả lời câu hỏi của giáo viên.
dà jiā大家dōu都kuā夸tā他shì是gè个cōng míng聪明guāi乖qiǎo巧de的hái zi孩子。
Mọi người đều khen cậu bé là một đứa trẻ thông minh và lanh lợi ngoan ngoãn.
tā她zài在zhǎng bèi长辈miàn面qián前zǒng shì总是biǎo xiàn表现de得hěn很guāi乖qiǎo巧。
Trước mặt người lớn, cô ấy luôn tỏ ra rất ngoan ngoãn khéo léo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây