Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
怪物
guàiwu
quái vật, sinh vật kỳ lạ
Hán việt: quái vật
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "怪物" (guàiwu) nghĩa là "quái vật, sinh vật kỳ lạ", ghép bởi: 怪 (guài): kỳ quái + 物 (wù): Vật.

Thành phần cấu tạo

怪物
guàiwu
quái vật, sinh vật kỳ lạ
忄
圣
牜
勿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quái vật, sinh vật kỳ lạ
Ví dụ (10)
hái zi孩子men们tōng cháng通常hài pà害怕chuáng床xià下cáng藏zhe着guài怪wu物。
Trẻ con thường sợ có quái vật trốn dưới gầm giường.
zài在nà那bù部diàn yǐng电影lǐ里,zhǔ主jiǎo角dǎ打bài败le了yī一gè个jù dà巨大de的guài怪wu物。
Trong bộ phim đó, nhân vật chính đã đánh bại một con quái vật khổng lồ.
yīn因wèi为tā他xìng gé性格gǔ guài古怪,dà jiā大家dōu都bǎ把tā他dāng当chéng成guài怪wu物。
Vì tính cách lập dị của anh ấy, mọi người đều coi anh ta là một sinh vật kỳ lạ.
shēn深hǎi海lǐ里kěn éng可能cún zài存在zhe着rén lèi人类wèi未zhī知de的guài怪wu物。
Dưới đáy biển sâu có thể tồn tại những quái vật mà con người chưa từng biết đến.
bié别pà怕,zhè ge这个shì jiè世界shàng上gēn běn根本méi没yǒu有guài怪wu物。
Đừng sợ, trên đời này làm gì có quái vật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây